CÔNG AN TRA VINH
Cấp hộ chiếu phổ thông
Cập nhật ngày: 23-10-2017
1 Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính
  Công dân Việt Nam ở trong nước, không thuộc diện chưa được xuất cảnh theo quy định.
2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
  - 01 Tờ khai theo mẫu quy định
- 02 ảnh mới chụp, cỡ 4x6 cm, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, phông nền màu trắng
* Đối với trẻ em dưới 14 tuổi:
- Tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu theo mẫu quy định  phải được Công an xã, phường, thị trấn nơi trẻ em đó thường trú hoặc tạm trú xác nhận và đóng dấu giáp lai ảnh.
- Trường hợp đề nghị cấp chung hộ chiếu với mẹ hoặc cha thì nộp 01 bản sao giấy khai sinh (mang theo bản chính để đối chiếu) và 04 ảnh cỡ 3x4 cm (đối với trẻ em dưới 9 tuổi).
- Trường hợp đề nghị cấp riêng hộ chiếu thì nộp 01 tờ khai theo mẫu quy định (mẹ, cha khai và ký tên vào tờ khai); 01 bản sao giấy khai sinh và 4 ảnh cỡ 4x6 cm.
- Trường hợp không còn mẹ, cha thì mẹ, cha nuôi hoặc người đỡ đầu (có giấy tờ chứng minh là người đỡ đầu hoặc mẹ, cha nuôi hợp pháp) khai và ký tên vào tờ khai
x x
3 Số lượng hồ sơ
  01 bộ
4 Thời gian xử lý
  08 ngày làm việc
5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
  Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Phòng QLXNC.
6 Lệ phí
  - Lệ phí cấp HC lần đầu: 200.000 đ/1 hộ chiếu.
- Lệ phí cấp HC kèm theo trẻ em:
+ Kèm theo 01 trẻ em: 250.000 đ/1 hộ chiếu.
+ Kèm theo 02 trẻ em: 300.000 đ/1 hộ chiếu.
7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết quả
B1 Tổ chức công dân liên hệ với cơ quan chức năng để được hướng dẫn lập và nộp hồ sơ  Tổ chức/công dân Giờ hành chính Thành phần hồ sơ theo mục 2

 

B2 Tiếp nhận hồ sơ và viết Giấy biên nhận hồ sơ, tiến hành thu phí
Chuyển bộ phận chuyên môn thụ lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Giấy
biên nhận hồ sơ
B3 Thẩm định hồ sơ:
    +Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho đơn vị biết (bằng văn bản hoặc điện thoại trực tiếp) để bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
   +Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện bước tiếp theo
   Bộ phận chuyên môn 01 ngày  
B4 Lập tờ trình, kèm theo hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét, ký xác nhận tính pháp lý  hồ sơ. Bộ phận chuyên môn 02 ngày Danh sách,
Hồ sơ trình
 
B5 Hoàn tất thủ tục chuyển cấp Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp hộ chiếu. Phòng Quản lý xuất nhập cảnh
B6 Xem xét tờ trình, hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, chuyển lại phòng chuyên môn (nêu rõ lý do)
- Nếu  hồ sơ đáp ứng yêu cầu ký văn bản liên quan
Cục Quản lý xuất nhập cảnh 05 ngày Hộ chiếu
B7 Tiếp nhận hộ chiếu từ Cục Quản lý xuất nhập cảnh và trả kết quả Phòng QLXNC và
Bộ phận TN&TKQ
Giờ hành chính Sổ theo dõi tiếp nhận và trả kết quả
B8 Lưu hồ sơ theo dõi Phòng Quản lý xuất nhập cảnh
8 Cơ sở pháp lý
  + Luật nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam.
+ Nghị định số 136/2007/NĐ-CP ngày 17/8/2007 của Chính phủ về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam.
+ Chỉ thị số 29/2007/CT-TTg ngày 11/12/2007 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện cải cách hành chính trong quản lý xuất cảnh, nhập cảnh của cán bộ, công chức, công dân.
+ Thông tư số 27/2007/TT-BCA(A11) ngày 29/11/2007 của Bộ trưởng Bộ Công an hướng dẫn việc cấp, sửa đổi hộ chiếu phổ thông ở trong nước
 + Nghị định 65/2012/NĐ-CP ngày 06/9/2013 về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 136/2007/NĐ- CP ngày 17/8/2007 về xuất cảnh, nhập cảnh của Công dân Việt Nam.
+ Thông tư 07/2013/TT-BCA ngày 30/01/2013 sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư 27/2007/TT-BCA ngày 29/11/2007 cảu Bộ Công an hướng dẫn việc cấp, bổ sung hộ chiếu phổ thông ở trong nước và Thông tư 10/2006/TT-BCA ngày 18/9/2006 của Bộ Công an hướng dẫn thực hiện Quy chế cấp và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC.
+ Thông tư số 219/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam.
 

Các tin khác