Cấp thẻ tạm trú cho người nước ngoài, người Việt Nam mang hộ chiếu nước ngoài tại Việt Nam
Cập nhật ngày: 23-10-2017
1 Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính
  Người nước ngoài đang tạm trú tại Việt Nam từ 01 năm trở lên;
Hộ chiếu còn thời hạn từ 01 năm trở lên.
2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
  Văn bản đề nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân mời, bảo lãnh (mẫu N7A) x  
  01 tờ khai về thông tin về người nước ngoài xin tạm trú, có dán ảnh và đóng dấu giáp lai của cơ quan, tổ chức (mẫu N7B) x  
  01 ảnh cỡ 3 x4 cm x  
  01 bản chụp hộ chiếu, thị thực còn giá trị, phiếu xuất nhập cảnh (mang bản chính để đối chiếu); x  
  01 bản sao hoặc bản pho to (mang bản chính để đối chiếu) giấy tờ chứng minh mục đích ở lại Việt Nam (tuỳ trường hợp cụ thể nộp giấy tờ thích hợp: Giấy phép đầu tư, giấy phép thành lập doanh nghiệp, giấy phép lao động, giấy xác nhận thành viên hội đồng quản trị, giấy phép thành lập văn phòng đại diện, giấy đăng ký kết hôn, khai sinh...)   x
3 Số lượng hồ sơ
  01 bộ
4 Thời gian xử lý
  Không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
  Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Phòng QLXNC
6 Lệ phí
  Thẻ có giá trị từ 1 năm đến 2 năm: 145 USD Thẻ có giá trị trên 2 năm đến 5 năm: 155 USD
7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết quả
B1 Người nước ngoài xin cấp thẻ tạm trú phải thông qua cơ quan, tổ chức, cá nhân mời, bảo lãnh để làm thủ tục  Tổ chức/công dân Giờ hành chính Thành phần hồ sơ theo mục 2

 

B2 Tiếp nhận hồ sơ, viết Giấy biên nhận hồ sơ và chuyển bộ phận xử lý Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Giấy biên nhận hồ sơ
B3 Thẩm định hồ sơ:
      + Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho đơn vị biết (bằng văn bản hoặc điện thoại trực tiếp) để bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
   + Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện bước tiếp theo
Bộ phận xử lý 01 ngày  
B4
 
Lập tờ trình, lập thẻ tạm trú, kèm theo hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét, ký xác nhận tính pháp lý  hồ sơ
 
Bộ phận xử lý 02 ngày Tờ trình
Hồ sơ trình
Dự thảo mẫu thẻ
B5 Xem xét tờ trình, hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, chuyển lại bộ phận chuyên môn (nêu rõ lý do)
- Nếu  hồ sơ đáp ứng yêu cầu ký văn bản liên quan
Trưởng phòng QLXNC 02 ngày Thẻ tạm trú
(mẫu N8B)
B7 Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết Bộ phận TN&TKQ Giờ hành chính Sổ theo dõi tiếp nhận và trả kết quả
B8 Lưu hồ sơ theo dõi Phòng Quản lý xuất nhập cảnh
8 Cơ sở pháp lý
  + Luật nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam.
+ Nghị định số 21/2001/NĐ-CP ngày 28/5/2001 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam
+ Thông tư liên tịch số 04/2002/TTLT-BCA-BNG ngày 29/01/2002 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 21/2001/NĐ-CP ngày 28/5/2001 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam
+ Thông tư liên tịch số 01/2007/TTLT-BCA-BNG ngày 30/01/2007 sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 04/2002/TTLT-BCA-BNG ngày 29/01/2002.
+ Thông tư số 219/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam.